Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pyorrheic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến bệnh mủ; đặc trưng của bệnh chảy mủ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to pyorrheas; characteristic of pyorrhoea.
Nguồn gốc
(etymology)
pyorrhea
+
-ic
AI
1
Liên quan đến bệnh mủ
1
Liên quan đến bệnh mủ
1
Liên quan đến bệnh mủ