pyloric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) môn vịtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the pylorus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pyloric valvedanh từ | danh từ | Nếp van ở cuối ống môn vị cho phép thức ăn đi từ dạ dày đến tá tràng |
| pyloric caecumdanh từ | danh từ | Sự xuất hiện túi trong ruột cá |
| pyloric stenosisdanh từ | danh từ | Tình trạng môn vị bị thu hẹp làm cản trở quá trình vận chuyển thức ăn bình thường từ dạ dày đến ruột non |
| pyloric sphincterdanh từ | danh từ | Van cơ nối dạ dày với tá tràng và điều chỉnh dòng vật chất ra khỏi dạ dày |
| transpyloric planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng nằm ở giữa rãnh trên xương ức và bờ trên của khớp mu; điều này cho thấy bờ của mặt phẳng xuyên môn vị, trong hầu hết các trường hợp, nó cắt qua môn vị, đầu sụn sườn thứ 9 và bờ dưới của đốt sống thắt lưng thứ nhất |
| pyloric sac | Chưa có nghĩa | |
| pyloric artery | Chưa có nghĩa | |
| pyloric caeca | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc pyloric- pylorusỞ động vật có xương sống, bao gồm cả con người, một vùng ở đầu dưới của dạ dày dẫn đến tá tràng và mở vào tá tràngdanh từ
- antropyloricLiên quan đến hang môn vịtính từ
- uropyloricLiên quan đến phần sau môn vị của dạ dày tôm càng và một số loài giáp xác kháctính từ
- pseudopyloricRõ ràng, nhưng thực tế không phải, môn vịtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha