Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pylonless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có giá treo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without pylons.
Nguồn gốc
(etymology)
pylon
+
-less
Ví dụ
After
two
pylonless
months
,
July's
pylon
comes
all
the
way
from
the
hills
outside
Wellington
,
New
Zealand
.
AI
1
Không có giá treo
1
Không có giá treo
1
Không có giá treo