Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cổng đền Ai Cập cổdanh từA gateway to the inner part of an Ancient Egyptian temple.
- Cột điện cao thếdanh từA tower-like structure, usually one of a series, used to support high-voltage electricity cables.
- Tháp cápdanh từA tall steel or concrete tower from which cables are strung.
- Cột đèn chiếu sángdanh từA lighting mast; a freestanding support for floodlights.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pylonDạng gốc (base form)
- pylonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pylon poetdanh từ | danh từ | Các nhóm nhà thơ người Anh của thập niên 1930 đã viết về những phát triển công nghệ mới |
| pylon signdanh từ | danh từ | Biển hiệu cao được đỡ bằng một hoặc nhiều cột |
| anchor pylondanh từ | danh từ | Cột tháp tạo thành điểm cuối của đường dây truyền tải công suất cao và sử dụng các vật cách điện nằm ngang, cần thiết khi giao tiếp với các phương thức truyền tải điện khác và do tính không linh hoạt của dây dẫn nên khi thay đổi đáng kể hướng của chuỗi cột tháp |
| electricity pylondanh từ | danh từ | Cấu trúc cao được xây dựng để hỗ trợ đường dây điện trên không |
| pylon turn | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Giá treo dưới cánh
- A structure used to mount engines, missiles etc., to the underside of an aircraft wing or fuselage.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pylonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπυλώνpulṓn“gateway”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , July's , .Sau hai tháng không có cột điện, cột điện của tháng Bảy đến từ vùng đồi bên ngoài Wellington, New Zealand.
- .Cột điện sắp đổ sập.