Dịch

puzzle canon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kinh điển trong đó chỉ có một giọng được ghi chú và phải đoán các quy tắc xác định các phần còn lại cũng như khoảng thời gian vào của chúngdanh từA canon in which only one voice is notated and the rules for determining the remaining parts and the time intervals of their entrances must be guessed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puzzle canonDạng gốc (base form)
  2. puzzle canonsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI