Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
putting effort into
US
/ˈ
p
ʌ
t
ɪ
ŋ
ˈɛ
f
.ɚ
t
ɪ
n
t
u
/
Nghĩa chính
1
Dành công sức cho
Ví dụ
She
is
putting
effort
into
her
studies
.
Cô ấy đang dành công sức cho việc học.
Xuất hiện ở từ khác
putting
kết hợp
dành công sức cho
AI
1
Dành công sức cho
1
Dành công sức cho
1
Dành công sức cho