Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
putschism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin rằng một cuộc cách mạng sẽ diễn ra bằng một cuộc đảo chính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The belief that a revolution should take place by means of a putsch.
Nguồn gốc
(etymology)
putsch
+
-ism
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
putschismo
giống đực
Chủ nghĩa đảo chánh
AI
1
Niềm tin rằng một cuộc cách mạng sẽ diễn ra bằng một cuộc đảo chính
1
Niềm tin rằng một cuộc cách mạng sẽ diễn ra bằng một cuộc đảo chính
1
Niềm tin rằng một cuộc cách mạng sẽ diễn ra bằng một cuộc đảo chính