Dịch

push out

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˌpʊʃ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Buộc (ai đó) rời khỏi nhómđộng từngoại động từ (transitive)To force (someone) to leave a group.
  2. Đùn rađộng từngoại động từ (transitive)To extrude.
  3. Di chuyển xa bờ bằng tàu thủy bằng nỗ lực thể chấtđộng từnội động từ (intransitive)To travel away from shore in a watercraft by physical effort.
  4. Trong bi-a chín bóng, một cú đánh tùy chọn sau một cú đánh nghỉ hợp pháp, trong đó người chơi được phép đánh bất kỳ quả bóng nào trước hoặc không đánh bất kỳ quả bóng nào, cũng như không đánh vào đường ray và đối thủ có thể chọn ai sẽ bắn cú đánh tiếp theodanh từIn nine ball pool, an optional shot after a legal break shot where a player is allowed to hit any ball first, or not any, as well as not hit a rail, and the opponent can choose who shoots the next shot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. push outNguyên thể (infinitive)
  2. pushes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. push outsSố nhiều (plural)
  4. pushed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pushing outPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , .
  • […]

AI