purpuric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi ban xuất huyết (sự đổi màu da do máu bên trong nó)tính từPertaining to or affected with purpura (skin discoloration from blood inside it).
- Màu tím; có nguồn gốc từ hoặc hình thành một chất có màu tím; đặc biệttính từkhông so sánh (not comparable)purple in colour; derived from or forming a substance which is purple; especially
- Có nguồn gốc từ hoặc hình thành axit purpurictính từkhông so sánh (not comparable)Derived from or forming purpuric acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- purpuricDạng gốc (base form)
- more purpuricSo sánh hơn (comparative)
- most purpuricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purpuric aciddanh từ | danh từ | C₈H₅N₅O₆, một axit nitơ tạo ra alloxan và uramil khi thủy phân, được biết đến với muối màu tím |
| papular purpuric gloves and socks syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng da đặc trưng bởi ngứa, phù nề và ban đỏ ở bàn tay và bàn chân |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Màu tím hoặc màu tía (của các đốm xuất hiện trên da; bất kể nguyên nhân của chúng là gì)
- Màu tím hoặc màu tía (của các đốm xuất hiện trên da; bất kể nguyên nhân của chúng là gì); đồng nghĩa với purpurealPurple or purplish (of spots which appear on the skin; regardless of their cause); Synonym of purpureal.