Dịch

purposed

C2tính từ (adjective)
UK/ˈpəːpəst/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có chủ đích, cố ýtính từIntentional, deliberate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purposedDạng gốc (base form)
  2. more purposedSo sánh hơn (comparative)
  3. most purposedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có mục đích
  1. Có mục đích, quyết tâmHaving a purpose or aim; determined.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , [] , [ aposté] […].để ngắt quãng dòng hạnh phúc liên tục của hắn, và để đền bù lại nó, hắn đã ném viên ngọc quý giá và giàu có nhất mà hắn có xuống biển, cho rằng bằng tai họa cố ý này, hắn sẽ thỏa mãn sự xoay vần và biến động của vận mệnh[…].
  • .Anh ấy có ý định viết gì đó cho tờ báo.
  • .Anh ấy định không bao giờ nhắc lại chuyện đó nữa.

AI