Nghĩa chính
- Tịnh độdanh từThe celestial realm or pure abode of a buddha or bodhisattva in Mahayana Buddhism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pure landDạng gốc (base form)
- pure landsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , , , , , .
- , , . . . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Trung淨土jìngtǔ
- mượn từ tiếng Nhật浄土jōdo