Dịch

punning

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hành động của động từ để chơi chữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to pun.
  2. Tạo ra hoặc sử dụng một cách chơi chữtính từThat makes or uses a pun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. punningDạng gốc (base form)
  2. punningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

type punningdanh từViệc phá vỡ hệ thống các kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình nhằm đạt được hiệu quả khó hoặc không thể đạt được trong giới hạn của ngôn ngữ hình thức

Ví dụ

  • " " Bassey's .

AI