punctiliously
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt; kỹ tính, câu nệtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a punctilious manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc punctiliouslyVí dụ
- Dreamward’s , ship’s .
- ,
- Podson's , , . , Podson , " ."
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha