Dịch

punctiliously

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt; kỹ tính, câu nệtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a punctilious manner.

Ví dụ

  • Dreamward’s , ship’s .
  • ,
  • Podson's , , . , Podson , " ."

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI