puna
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng say núi, hoang mạc punadanh từAn alpine biological community in the central portion of the Andes in which short, coarse grass supports a Native American population.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- punaDạng gốc (base form)
- punasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puna tinamoudanh từ | danh từ | Loài tinamou thuộc loài Tinamotis pentlandii |
| puna teal | Chưa có nghĩa | |
| puna yellow finch | Chưa có nghĩa | |
| puna snipe | Chưa có nghĩa | |
| puna miner | Chưa có nghĩa | |
| puna tapaculo | Chưa có nghĩa | |
| puna plover | Chưa có nghĩa | |
| puna ibis | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc puna- punaluaLà thành viên của hôn nhân nhóm truyền thống của Hawaii giữa hai anh em trai trở lên với vợ hoặc hai chị em trở lên với chồngdanh từ
- punatooLoại thực phẩm được sản xuất tại Sri Lanka bằng cách bảo quản cùi thạch của quả cọ palmyradanh từ
- punaluanPunaluan (con trai con gái trong một nhóm đều là vợ chồng của nhau)tính từ
- punaciousDễ chơi chữtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapuna
- từ tiếng Quechuapuna
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , . , […]