Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
punaluan
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Punaluan (con trai con gái trong một nhóm đều là vợ chồng của nhau)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a punalua.
Nguồn gốc
(etymology)
punalua
+
-an
AI
1
Punaluan (con trai con gái trong một nhóm đều là vợ chồng của nhau)
1
Punaluan (con trai con gái trong một nhóm đều là vợ chồng của nhau)
1
Punaluan (con trai con gái trong một nhóm đều là vợ chồng của nhau)