Dịch

pull up short

động từ (verb)
UK/ˈpʊl ˈʌp ˈʃɔːt/US/ˈpʊl ˈʌp ˈʃɔɹt/

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với bring up shortđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of bring up short.
  2. Bị choáng ngợp hoặc chết lặng trước các sự kiệnđộng từnội động từ (intransitive)To be overwhelmed or dumbfounded by events.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pull up shortNguyên thể (infinitive)
  2. pulls up shortNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pulled up shortQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pulling up shortPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

AI