Nghĩa chính
- Tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or characteristic of being aggressive or combative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pugnacityDạng gốc (base form)
- pugnacitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpugnacitas
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pugnacityVí dụ
- , .