Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
puckstopping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của một thủ môn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a goalkeeper
Nguồn gốc
(etymology)
puck
+
stopping
Ví dụ
He
couldn't
protect
the
lead
,
the
OT
produced
his
most
confident
puckstopping
of
the
night
and
the
shootout
,
well
,
he
didn't
win
it
and
didn't
make
a
save
.
AI
1
Tình trạng của một thủ môn
1
Tình trạng của một thủ môn
1
Tình trạng của một thủ môn