Dịch

public utility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dịch vụ công íchdanh từSynonym of public service.
  2. Tổ chức duy trì cơ sở hạ tầng cho một dịch vụ công như vậydanh từAn organization that maintains the infrastructure for such a public service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. public utilityDạng gốc (base form)
  2. public utilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

public utility busdanh từChiếc xe buýt được sử dụng làm phương tiện giao thông công cộng
public utility vandanh từChiếc xe tải được sử dụng làm phương tiện giao thông công cộng
public utility vehicledanh từPhương tiện được sử dụng làm phương tiện giao thông công cộng
public utility jeepneydanh từChiếc xe jeepney được sử dụng làm phương tiện giao thông công cộng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy làm việc cho một công ty tiện ích công cộng.
  • .Phí dịch vụ tiện ích công cộng sẽ tăng vào tháng Tư tới.

AI