Dịch

public offering

danh từ (noun)
UK/ˈpʌblɪk ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈpʌblɪk ˈɔfəɹɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Trường hợp chứng khoán của một công ty hoặc một công ty tương tự được cung cấp ra công chúng, thường bằng cách khiến chúng được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoándanh từAn instance of securities of a company or a similar corporation being made available to the public, usually by causing them to be listed on a stock exchange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. public offeringDạng gốc (base form)
  2. public offeringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

initial public offeringdanh từCuộc phát hành cổ phiếu lần đầu
follow-on public offeringChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI