Dịch

public display

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trình diễn công khai, biểu hiện công cộngdanh từshowing something openly to others

Cụm từ (phrase)

public display of affectiondanh từHành động thân mật thể xác trong tầm nhìn của người khác

Ví dụ

  • .Sự tức giận của anh là một biểu hiện công cộng của sự bực bội.

AI