psychosexual
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tâm sinh dụctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the psychological aspect or aspects of sexuality.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| psychosexual developmentdanh từ | danh từ | Sự tiến triển dần dần của tính dục trẻ thơ thông qua các giai đoạn miệng, hậu môn, dương vật, tiềm ẩn và bộ phận sinh dục |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc psychosexualVí dụ
- film's director's : , S-M .
- X-Men ’ , ’ .