Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
psychophylaxis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vệ sinh tinh thần; sự phát triển của cảm xúc, thái độ và hành vi lành mạnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Mental hygiene; the development of healthy emotions, attitudes and behavior.
Nguồn gốc
(etymology)
psycho-
+
phylaxis
AI
1
Vệ sinh tinh thần
1
Vệ sinh tinh thần
1
Vệ sinh tinh thần