Dịch

psychopathic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. (thuộc) bệnh thái nhân cáchtính từExhibiting the behaviors and personality traits of a psychopath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psychopathicDạng gốc (base form)
  2. psychopathicsSố nhiều (plural)
  3. more psychopathicSo sánh hơn (comparative)
  4. most psychopathicSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ thái nhân cách
  1. A psychopath.

Nguồn gốc (etymology)

psycho--pathic

Ví dụ

  • [] , , .[T] anh ta có tính khí thái nhân cách, bất kể trí tuệ mà nó kết hợp với nó là gì, thường mang theo tính cách hăng hái và dễ bị kích động.
  • .Các CEO Thung lũng Silicon là một lũ thái nhân cách và ký sinh độc nhất vô nhị.
  • , .Đạo đức giả là một trạng thái thái nhân cách đáng ghê tởm.

AI