pseudovector
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Giả vectơdanh từA quantity that transforms like a vector under a proper rotation but gains an additional change of sign under an improper rotation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pseudovectorDạng gốc (base form)
- pseudovectorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pauli-Lubanski pseudovectordanh từ riêng | danh từ riêng | Toán tử được xác định từ động lượng và xung lượng góc, được sử dụng trong mô tả tương đối lượng tử của xung lượng góc để mô tả trạng thái quay của các hạt chuyển động |