Pauli-Lubanski pseudovector
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Toán tử được xác định từ động lượng và xung lượng góc, được sử dụng trong mô tả tương đối lượng tử của xung lượng góc để mô tả trạng thái quay của các hạt chuyển độngdanh từ riêngAn operator defined from momentum and angular momentum, used in the quantum-relativistic description of angular momentum to describe the spin states of moving particles.