Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pseudosentient
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Có vẻ như có tri giác nhưng thực tế không phải vậy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Seemingly sentient but not truly so.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
nonsentient
Turing test
Turing complete
nonsentience
pseudosentience
Nguồn gốc
(etymology)
pseudo-
+
sentient
Ví dụ
Nearly
all
computer
scientists
agree
that
AI
chatbots
are
pseudosentient
rather
than
sentient
.
AI
1
Có vẻ như có tri giác nhưng thực tế không phải vậy
1
Có vẻ như có tri giác nhưng thực tế không phải vậy
1
Có vẻ như có tri giác nhưng thực tế không phải vậy