Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
psammon
danh từ
(noun)
/ˈ
s
æ
m
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sinh vật ở cát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The community of organisms living in the sandy, moist habitat along a shoreline.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
psammon
psammon
ic
Liên quan đến psammon
tính từ
meso
psammon
Cộng đồng các loài nhỏ sống trong không gian trung lưu, nơi nước được lọc giữa các hạt cát và sỏi mịn
danh từ
endo
psammon
Chưa có nghĩa
epi
psammon
Cộng đồng các loài cực nhỏ (ví dụ: tảo cát) tự bám vào các hạt cát
danh từ
Từ liên quan
(related word)
psammophilous
psammobiotic
Nguồn gốc
(etymology)
psammo
+
on
Ví dụ
Rotifers
also
are
present
in
the
psammon
,
the
sandy
habitat
along
the
wet
reaches
of
shorelines
.
AI
1
Sinh vật ở cát
1
Sinh vật ở cát
1
Sinh vật ở cát