prowl
C1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rình mò, lảng vảngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To rove over, through, or about in a stealthy manner; especially, to search in, as for prey or booty.
- Đi rong, đi vơ vẩnđộng từnội động từ (intransitive)To idle; to go about aimlessly.
- Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm... ); sự đi vơ vẩndanh từThe act of prowling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prowl sthlùng sục cái gìBeasts prowled the forests at night.Những con thú săn mồi lùng sục trong rừng vào ban đêm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prowl cardanh từ | danh từ | Chiếc xe tuần tra của cảnh sát |
| on the prowlcụm giới từ | cụm giới từ | Săn bắn hoặc tìm kiếm; rình mò về |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vơ vét
- ngoại động từ (transitive)Vơ vét, cướp bócTo collect by plunder.
Họ từ (word family)
cùng gốc prowlNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprollen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ta rình mò từng nơi, vẫn được trang hoàng bằng màu sắc mới.
- .Gã công tử đó chẳng có việc gì tốt hơn là đi rong khắp thị trấn cả ngày trong bộ vest kẻ sọc.
- để rình mò tiền