Dịch

prowl

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rình mò, lảng vảngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To rove over, through, or about in a stealthy manner; especially, to search in, as for prey or booty.
  2. Đi rong, đi vơ vẩnđộng từnội động từ (intransitive)To idle; to go about aimlessly.
  3. Sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm... ); sự đi vơ vẩndanh từThe act of prowling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prowlNguyên thể (infinitive)
  2. prowlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. prowledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prowlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prowl sthlùng sục cái gìBeasts prowled the forests at night.Những con thú săn mồi lùng sục trong rừng vào ban đêm.

Cụm từ (phrase)

prowl cardanh từChiếc xe tuần tra của cảnh sát
on the prowlcụm giới từSăn bắn hoặc tìm kiếm; rình mò về

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vơ vét
  1. ngoại động từ (transitive)Vơ vét, cướp bócTo collect by plunder.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprollen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Anh ta rình mò từng nơi, vẫn được trang hoàng bằng màu sắc mới.
  • .Gã công tử đó chẳng có việc gì tốt hơn là đi rong khắp thị trấn cả ngày trong bộ vest kẻ sọc.
  • để rình mò tiền

AI