Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prowl car
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc xe tuần tra của cảnh sát
danh từ
A police patrol car.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prowl car
Dạng gốc
(base form)
prowl car
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cruiser
radio car
Ví dụ
I
said
:
‘
Let
the
prowl
car
pass
up
the
hill
.
They'll
think
we
moved
over
when
we
heard
the
siren
.’
AI
1
Chiếc xe tuần tra của cảnh sát
1
Chiếc xe tuần tra của cảnh sát
1
Chiếc xe tuần tra của cảnh sát