Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prowlingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách rình mò
trạng từ
In a prowling manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
prowlingly
Dạng gốc
(base form)
more prowlingly
So sánh hơn
(comparative)
most prowlingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
prowling
+
-ly
Ví dụ
He
rose
and
began
to
pace
,
prowlingly
,
about
the
room
.
AI
1
Một cách rình mò
1
Một cách rình mò
1
Một cách rình mò