Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
protestant minister
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
t
ɪ
s
t
ə
n
t
ˈ
m
ɪ
n
.
ə
ˌ
s
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Mục sư theo đạo Tin Lành
Ví dụ
She
serves
as
a
Protestant
minister
in
a
local
church
.
Bà ấy làm mục sư tại một giáo hội địa phương.
Xuất hiện ở từ khác
minister
kết hợp
mục sư theo đạo Tin Lành
AI
1
Mục sư theo đạo Tin Lành
1
Mục sư theo đạo Tin Lành
1
Mục sư theo đạo Tin Lành