protandry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng một sinh vật bắt đầu cuộc sống với tư cách là con đực và sau đó chuyển thành con cáidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition in which an organism begins life as a male and then changes into a female.
- Tình trạng hoa có bộ phận đực trưởng thành trước bộ phận cáidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of flowers whose male parts mature before the female ones.
- Sự xuất hiện của con đực trước con cái từ trạng thái ngủ đông hoặc sự phát triển nhanh hơn của đàn đực dẫn đến sự xuất hiện của chúng sớm hơn trong một mùadanh từkhông đếm được (uncountable)The emergence of males before females from dormancy, or more rapid development of male brood leading to their appearance earlier in a season.
- Sự xuất hiện của con đực trước con cái tại địa điểm giao phốidanh từkhông đếm được (uncountable)The arrival of males before females at a mating site.
Họ từ (word family)
cùng gốc protandryTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha