Dịch

prostration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hoặc tình trạng phủ phục (nằm úp mặt), như một dấu hiệu của sự khiêm nhườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or condition of prostrating oneself (lying face-down), as a sign of humility.
  2. Một phần của lễ truyền chức cho các linh mục Công giáo và Chính thống, trong đó vị linh mục nằm phủ phục trong một cử chỉ phục tùng ý muốn của Thiên Chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of the ordination of Catholic and Orthodox priests, in which the ordinand lies prostrate in a gesture of submission to the will of God.
  3. Trạng thái nằm úp mặt (dễ bị)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of lying face down (prone).
  4. Tình trạng quỳ lạy như vì nóng; mất sức hoàn toàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being prostrated, as from heat; complete loss of strength.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prostrationDạng gốc (base form)
  2. prostrationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nervous prostrationChưa có nghĩa
heat prostrationChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cúi chào tôn kính được thực hiện trong các nền văn hóa Trung Đông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reverential bow performed in Middle Eastern cultures.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc prostration

Nguồn gốc (etymology)

prostrate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiprostracioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạiprostration
  3. từ tiếng Latinhprōstrātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .., , , , , . — ,
  • , .
  • – pre-kick-off .

AI