Dịch

prosodicity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái có tính chất điệu điệudanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being prosodic.

Họ từ (word family)

cùng gốc prosodicity

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • .

AI