Dịch

prosodiac

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Câu thơ được sử dụng trong prosodia, có ba câu sau, trong đó câu đầu tiên có thể được thay thế bằng spondee hoặc iambdanh từA verse used in prosodia, having three anapests, of which the first may be substituted with a spondee or iamb.
  2. Liên quan đến một điệu điệu hoặc một điệu điệutính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a prosodion or prosodiac.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prosodiacDạng gốc (base form)
  2. prosodiacsSố nhiều (plural)
  3. more prosodiacSo sánh hơn (comparative)
  4. most prosodiacSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đồng nghĩa với prosodic
  1. Synonym of prosodic.

Ví dụ

  • , ; . , [] Bergk, [] Usener.
  • , , . , , .
  • “ ” Khusrau’s . شکست روا .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

prosodion-ac

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiprosodiaque
  2. mượn từ tiếng Latinh muộnprosōdiacus
  3. từ tiếng Hy Lạp Koineπροσοδιακόςprosodiakós
tính từ

prosody-ac

AI