Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
proper to do something
UK
/ˈ
p
ɹ
ɒ
p
ə
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
p
ɹ
ɑ
p
ɚ
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đúng mực khi làm gì
Ví dụ
It
is
proper
to
wait
until
everyone
is
seated
.
Việc chờ mọi người ngồi xuống là đúng mực.
Xuất hiện ở từ khác
proper
kết hợp
đúng mực khi làm gì
AI
1
Đúng mực khi làm gì
1
Đúng mực khi làm gì
1
Đúng mực khi làm gì