Dịch

proper conduct

UK/ˈpɹɒpə ˈkɒndʌkt/US/ˈpɹɑpɚ ˈkɑndʌkt/

Nghĩa chính

  1. Thái độ đúng mực

Ví dụ

  • .Nhân viên phải giữ thái độ đúng mực.

AI