Dịch

propane

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khí propandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An aliphatic hydrocarbon, C₃H₈, a constituent of natural gas.
  2. Khí hóa lỏng, gasdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)LPG.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propaneDạng gốc (base form)
  2. propanesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

propanedioic aciddanh từMalonic acid.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

propane

  1. từ tiếng Pháppropionique
  2. dịch sát từ tiếng ĐứcPropan

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Khí propan được sử dụng để nấu ăn và các bình chứa được đặt ở một bên của khung gầm, với các hộp ắc quy và hộp điều khiển điện ở phía bên kia.
  • ?Bạn hết propan rồi à?
  • ?Chúng ta có cần thêm propan không?

AI