Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prologetic
tính từ
(adjective)
UK
/
p
ɹ
ɒ
l
ə
ˈ
d
͡
ʒ
iː
t
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Xảy ra hoặc phục vụ như một lời mở đầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Occurring in or serving as a prologue.
Nguồn gốc
(etymology)
prologue
+
-etic
từ tiếng Latinh
prologēticus
Ví dụ
To
this
portal
ascent
is
made
by
a
mystic
,
indisputably
prologetic
,
flight
of
steps
.
AI
1
Xảy ra hoặc phục vụ như một lời mở đầu
1
Xảy ra hoặc phục vụ như một lời mở đầu
1
Xảy ra hoặc phục vụ như một lời mở đầu