Dịch

prolocutor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người phát ngôn, người thay mặt người khác nóidanh từA spokesman, one who speaks on behalf of others.
  2. Diễn giả; một người chủ trì một hội đồngdanh từA speaker; a presiding officer of an assembly
  3. Chủ tịch hạ viện của một cuộc triệu tập trong Giáo hội Anh giáodanh từA chairman of the lower house of a convocation in the Anglican Church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prolocutorDạng gốc (base form)
  2. prolocutorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprolocutor
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạiprōlocūtor

AI