Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
prolaterally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hoặc hướng một chiều
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a prolateral manner or direction
Nguồn gốc
(etymology)
pro-
+
laterally
AI
1
Theo cách hoặc hướng một chiều
1
Theo cách hoặc hướng một chiều
1
Theo cách hoặc hướng một chiều