Nghĩa chính
- Nhiều, dồi dào, xối xảtrạng từIn great quantity or abundance; in a profuse manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- profuselyDạng gốc (base form)
- more profuselySo sánh hơn (comparative)
- most profuselySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thanked profusely | Cảm ơn rối rít | |
| profusely apologise | Rối rít xin lỗi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ", ! ! !" , .“Ồ, này! Lạy Chúa! Cái gì thế!” là bài diễn văn của ông ta, sau đó ông ta ngồi xuống và đổ mồ hôi như tắm.
- .Anh ấy xin lỗi rối rít.
- .Tôi đã xin lỗi rối rít.