Nghĩa chính
- Mạng quan hệ nghề nghiệp
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| professional networking | Kết nối chuyên nghiệp |
Ví dụ
- .Tham gia mạng quan hệ nghề nghiệp có thể giúp bạn gặp những người trong lĩnh vực của mình.
Xuất hiện ở từ khác
- networkkết hợpmạng quan hệ nghề nghiệp