Dịch

professed

C1tính từ (adjective)
US/pɹəˈfɛst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được công khaitính từOpenly declared or acknowledged.
  2. Tự xưngtính từProfessing to be qualified.
  3. Đã khấn dòngtính từAdmitted to a religious order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. professedDạng gốc (base form)
  2. more professedSo sánh hơn (comparative)
  3. most professedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-professedtính từĐược tuyên bố, công bố hoặc thừa nhận bởi chính mình

Ví dụ

  • .Tôn giáo mà ông ấy công khai là Công giáo.
  • […] , , , .[...] những bông hoa, nếu không giống hệt hoa violet của chúng ta, thì cũng đủ tương ứng với chúng đối với những độc giả không phải là nhà thực vật học chuyên nghiệp.
  • ; , . 1845 , .Quy luật của dòng Chầu Thánh Thể nghiêm ngặt đến mức gây kinh hãi; các tập sinh chùn bước, và dòng không tuyển thêm được người. Năm 1845, một vài nữ tu không khấn vẫn còn được tìm thấy đây đó, nhưng không còn nữ tu đã khấn dòng.

AI