Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-professed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được tuyên bố, công bố hoặc thừa nhận bởi chính mình
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Stated, announced, or acknowledged by oneself.
Ví dụ
He
is
a
self-professed
linguaphile
who
speaks
Serbian
,
English
,
German
,
Igbo
,
and
French
.
He's
a
self-professed
Muslim
.
AI
1
Được tuyên bố
1
Được tuyên bố
1
Được tuyên bố