Dịch

proctorise

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Triệu tập (một người) trước giám thị của một trường đại họcđộng từngoại động từ (transitive)To summon (a person) before the proctor of a university.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • — / ; / — / : / , , / half-a-quid.

AI