Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
proctorise
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Triệu tập (một người) trước giám thị của một trường đại học
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To summon (a person) before the proctor of a university.
Nguồn gốc
(etymology)
proctor
+
-ise
Ví dụ
A
man
who
never
acted
wrong
— /
No
mischief
ever
did
;
/
I
met
him
walking
by
himself
— /
In
vain
his
pipe
he
hid
:
/
Said
I
,
I'll
proctorise
this
man
,
/
And
fine
him
half-a-quid
.
AI
1
Triệu tập (một người) trước giám thị của một trường đại học
1
Triệu tập (một người) trước giám thị của một trường đại học
1
Triệu tập (một người) trước giám thị của một trường đại học