Dịch

processionism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ đề nghiên cứu thần học trong khoa Thánh Linh học Kitô giáo, đề cập đến việc rước Chúa Thánh Thầndanh từkhông đếm được (uncountable)A theological subject of research, within Christian pneumatology, dealing with the procession of the Holy Spirit.

Họ từ (word family)

cùng gốc processionism

Nguồn gốc (etymology)

AI