Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
processionalist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người tham gia vào một đám rước
danh từ
Someone who takes part in a procession.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
processionalist
Dạng gốc
(base form)
processionalist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
processional
+
-ist
AI
1
Một người tham gia vào một đám rước
1
Một người tham gia vào một đám rước
1
Một người tham gia vào một đám rước