Nghĩa chính
- Thực phẩm chế biếndanh từAny food that has been altered from its natural state, whether through simple cleaning and cutting or through more complex manufacturing with added ingredients like salt, sugar, and fats.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- processed foodDạng gốc (base form)
- processed foodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ultra-processed fooddanh từ | danh từ | Các thực phẩm chế biến được đặc trưng bởi các phương pháp sản xuất công nghiệp tương đối liên quan, thường có các chất phụ gia nhân tạo như chất tạo màu và chất bảo quản. (Thường được định nghĩa một cách mơ hồ nhưng thường được đồng ý là thực phẩm được sản xuất tại nhà máy và những người nấu ăn tại nhà sẽ không biết cách chế biến và thậm chí không được trang bị để chế biến.) |
Ví dụ
- , , , . , .Một số thực phẩm chế biến có thêm các thành phần như chất tạo ngọt, dầu, màu và chất bảo quản. Một số được tăng cường thêm các chất dinh dưỡng như chất xơ, canxi hoặc vitamin D.
- .Chúng ta ăn thực phẩm chế biến nhiều hơn thực phẩm tự nhiên.
- .Cô ấy đã chết vì chỉ ăn thực phẩm chế biến.